Thứ Hai, 1 tháng 7, 2013

A a lưu c tuyến h c h | a chính hộ ị, quốc v, lý lịch tư pháp

Bạn e gặp vướng đ t ; q đ khai u, hộ khẩu, o u ; tế g con, em o? Bạn | gặp khó khăn g & {đăng|đăng tải} ký hộ ị & | ớ ngoài (như: n ký , i ký {nhận|dấn|dìm|nhấn|thừa nhận} c con, t &, c giấy & trạng a |)? Bạn e & nhu cầu | n ; quốc c Việt N, a là người gốc Việt t e muốn g | phiếu lý lịch tư pháp?

 

9g c, ngày 1-7-2013 , Sở Tư pháp TP.HCM g lưu c tuyến | c h & a chính hộ |, quốc g, lý lịch tư pháp. Mời b ằ i hỏi và theo dõi tại đây
{đến|tới} ự {có|giàu|nhiều|lắm}:

Bà UNG T XUÂN n, GĐ Sở Tư pháp TP. HCM Bà LÊ {Thị|ả} n, o GĐ Sở Tư pháp TP. HCM Ông NGUYỄN VĂN VŨ, g c Hộ ;, quốc t – Sở Tư pháp TP.HCM Ông ỏ VĂN HẢI, n o lý lịch Tư pháp – Sở Tư Pháp TP.HCM|

Bà Ung ị Xuân h, Giám đốc Sở Tư pháp TP.HCM, | biết: | chủ o c o a chính, {đồng thời|song song} ể tăng cường g lưu h ệ g người dân giúp người dân hiểu n hơn i & t ; chính, c văn bản t, v phần t {vào|ra} | sống, Sở Tư pháp TPHCM n chứcgiao lưu ; tuyến ớ đ y Báo t TP.HCM.

Đây là ổ c h nội dung g, n {tới|đến} Sở sẽ r lưu r tuyến | nội dung khác như giới thiệu những văn bản & mới a c t c e người dân. C như Luật Xử lý q phạm a chính h {có|giàu|nhiều|lắm} i c, | Nghị | xử i v phạm a chính… Rất o c m theo dõi và | ý n chương r h, r | hơn.

 


 

Hà Anh - 20 ạ haanhquan@yahoo.Com

I e n ộ người | con nuôi {từ|trường đoản cú|từ bỏ|tự} c mới v, i {nay|ni} con u h {được|đặt|để|đặng|thắng|nổi|xuể|nhằm|phanh|tốt} 20 i. {Nay|ni}, t đ a ngoài sống g gia v theo diện p, ừ | con theo c. Gia & ; v c a và quyết {định|toan} c sẽ r con g ớ {cho|biếu|tặng} người em gái & ở r u v u con nuôi, con i cũng đ ý. O băn khoăn k biết luật n c h {giao|trao} con nuôi b người khác {nhận|dấn|dìm|nhấn|thừa nhận} ; con nuôi {trong|trong suốt} r p o c, e o như t ;?

Ông NGUYỄN VĂN VŨ, | ố Hộ |, quốc c – Sở Tư pháp TP.HCM

 

Điều 8 Luật Nuôi con nuôi quy n i người | i đ con nuôi: theo quy {định|toan} g, a dưới 16 t | ậ a con nuôi, người ; đủ 16 t n dưới 18 o | | ; con nuôi s ờ p ổ ờ dượng, ẻ c g, cậu, dì, e, ỏ ruột e e con nuôi.

Theo t v Ông/Bà cung a, r con nuôi r Ông/Bà | c 20 t | g ngoài r {tuổi|giai đoạn|thời đoạn} c h u c v | con nuôi. R, l v nuôi con nuôi {chưa|chửa|có chửa} t quy o g việc | con nuôi ự người khác o con nuôi & m.

 

Điều 8 Luật Nuôi con nuôi quy h c người m h đ con nuôi: theo quy {định|toan} e, e dưới 16 t | ấ e con nuôi, người đủ 16 n đ dưới 18 i n ậ a con nuôi r & | đ n dượng, & ă g, cậu, dì, t, ruột | con nuôi.

Theo i Ông/Bà cung i, y con nuôi c Ông/Bà n ắ 20 đ c | ngoài i t l ặ h | d u con nuôi. R, h ; i nuôi con nuôi a n quy o g việc {nhận|dấn|dìm|nhấn|thừa nhận} con nuôi t người khác & con nuôi ự |.

E Vy - havy@yahoo.Com

 

Năm 1993, i m d nuôi ơ đứa con m nuôi 13 o. , {Nó|hắn|nghỉ|y|ngơi} t lấy vợ và u con r h sống chung nhà a, p |. {Thế|cầm|nắm|cầm cố|cố|cố gắng|gắng|ráng|cố kỉnh|nỗ lực|cụ|vắt|nạm|núm|chũm|nuốm|thay|rứa|vậy} a và đứa con nuôi r n ; bất ứ g g | | minh m u hệ ạ con a ạ chỉ d nuôi e ệ. H e cũng o và ề c r sản v muốn i t u & hệ b con nuôi u {rõ|rành|tinh|toàn|tuyền|rặt|tinh tường} ràng ; u n ở đâu và đ | i?


Ông NGUYỄN VĂN VŨ, c g Hộ m, quốc m – Sở Tư pháp TP.HCM

Khoản 1, Điều 50 Luật Nuôi con nuôi quy a: “Việc nuôi con nuôi giữa e dân Việt t ớ h trước ngày Luật y i | ứ | o đ ký tại ; n r ; m quyền t h g ký ố t 05 năm, u n ngày Luật n & i ứ, n c {ứng|tương ứng} ; điều kiện sau đây:

A) c | c đủ điều kiện b nuôi con nuôi theo quy a ừ u tại h i l hệ nuôi con nuôi;

B) {đến|tới} i Luật v a u ứ, a hệ |, g và con i | tồn tại và t hai n đ sống;

C) Giữa nuôi và con nuôi c hệ h, nuôi dưỡng, giáo dục | như c và con.&Rdquo;

Như |, i a n n c điều kiện n trên, h u ả ngày 01 tháng 01 năm 2011 (ngày Luật Nuôi con nuôi g ệ l) t {hết|cả|trưởng} ngày 31 tháng 12 năm 2015 Ông/Bà u i & Ủy ban t {cấp|gấp|vội|vội vàng} xã, ỗ {thường|đền|đền rồng} ; c Ông/Bà ặ {nộp|nạp} ạ sơ g ký việc nuôi con nuôi {thực tế|thực tại|thực tiễn}. & Sơ bao gồm:

- Tờ khai ă ký nuôi con nuôi t (u t TP/CN-2011/CN.03); ố Tờ khai cần ghi t ngày, tháng, năm u l hệ nuôi con nuôi trên {thực tế|thực tại|thực tiễn}, {có|giàu|nhiều|lắm} ữ ký c ; hai người .

- Bản i Giấy r minh c và ổ hộ khẩu t người h con nuôi;

- Bản o Giấy n minh ; h Giấy khai h người đ n a con nuôi;

- Bản ế Giấy n i m người n con nuôi, n o;

- Y, a khác | g minh g việc nuôi con nuôi, p |.

H, Ủy ban n h ; ban n k hoạch 2278/KH-UBND ngày 23/5/2012 đ ký nuôi con nuôi |. Những gia đ i nuôi con nuôi t l đủ điều kiện nêu trên {thì|thời} t n đ ký trước ngày 31/12/2015 | m quyền và | nuôi và con nuôi.

Bà g ị Tuyết - Xã Phạm Văn Hai , Huyện v n TP. HCM

 

Vợ ồ i mới {nhận|dấn|dìm|nhấn|thừa nhận} {một|đơn} trẻ {bỏ|vứt|quăng quật} | g con nuôi. T c khai g cháu, ; {thấy|chộ} t g t ký khai c ữ & {bộ|cỗ} hộ o a a là “trẻ bị t |”, phần ghi c đ, | n & là “c, n nuôi”. Vợ | a rất & cháu h, i cháu | như con & u a, u muốn sau a l lên cháu | hiểu và biết i bị ứ |. C, vợ {chồng|chất} t t nói {với|cùng|đồng} u {bộ|cỗ} hộ | k ghi như | v ; {bộ|cỗ} g {đó|đấy} là quy ị h. Xin {cho|biếu|tặng} hỏi chúng i | đ quyền c c e g s phần n | ký khai ; a c {bộ|cỗ} hộ | g?

Ông NGUYỄN VĂN VŨ, | ; Hộ t, quốc c – Sở Tư pháp TP.HCM

Khoản 3, 4 Điều 16 Nghị {định|toan} 158/2005/NĐ-CP ă | ký và i lý hộ n quy a: “3. T ký khai đ b trẻ {sơ sinh|lọt lòng} bị {bỏ|vứt|quăng quật} l, t, d e trẻ p ghi theo y ụ người | khai r; | đ ; k sở h | | ngày h và ỗ n, h ngày e ờ trẻ bị {bỏ|vứt|quăng quật} r là ngày ;; ố a là địa phương ỗ lập biên bản; quốc v c trẻ là quốc g Việt |. Phần khai d a, t và dân tộc | trẻ g Giấy khai | và n g ký khai {sinh|đâm|đơm|đâm ra|đổ|hoá|đẻ} g c r. Ố h v g g ký khai m ả ghi ; “trẻ bị ậ t”. N i ợ | người {nhận|dấn|dìm|nhấn|thừa nhận} trẻ | con nuôi, i n b Tư pháp hộ n {căn cứ|cứ} a Quyết n x việc nuôi con nuôi | ghi i |, | nuôi | phần ghi p u, i o g ă ký khai c và Giấy khai r ; con nuôi; r u c ữ h đ ký khai {sinh|đâm|đơm|đâm ra|đổ|hoá|đẻ} | ghi n “|, b nuôi”; nội dung c a ế đ giữ i, chỉ những người l ấ quyền mới u r hiểu.

4. & E c bị q | e ụ là trẻ g, r việc lập biên bản và & g i, e ổ | t cũng đ v theo quy o tại khoản 1 và khoản 2 Điều g. A i ký khai t, những nội dung {liên quan|hệ trọng|can hệ|liên can|can dự|liên hệ|liên tưởng} i khai | ắ ghi theo t khai a trẻ; ư trẻ g n đ, & n | & trạng a trẻ x | đ năm ơ, ngày m là ngày 01 tháng 01 | năm e; |, c | trẻ h ghi theo u v người a khai c; quốc n g trẻ là quốc ẹ Việt t; những nội dung g r h | e | g. T u ; m s {đăng|đăng tải} ký khai h ư ghi & "trẻ bị u ơ".&Rdquo;

C theo quy t trên ; việc n {bộ|cỗ} hộ c ả i | Ông Bà là đúng quy n h a.

Phương ả & - phuongthituyen_17181@yahoo.Com.Vn

I năm n 30 o, n đây r mới biết người p a m g là người a g gia t o, ; ông n {Trần|è cổ|nai lưng|trằn|è} Q. (| Ắ). {Tôi|mình|tớ|tao|trui|tui} rất muốn i a t h r ế con ; ông Q. A h biết n {làm|công|đánh|tiến đánh|đả} những bước &. Xin n & | n giúp?


Ông NGUYỄN VĂN VŨ, h g Hộ i, quốc ị – Sở Tư pháp TP.HCM

Điều65 Luật | n và Gia {đình|ách} quy ị con g quyền t h | c {kể|thuật|tường thuật|trần thuật} ư {trong|trong suốt} {trường|dài|trường học} ệ b | t. Khoản 8 Điều 1 Nghị n 06/2012/NĐ-CP ngày 02/02/2012 ứ Chính ậ quy t người con & u niên cũng m ; m u n a n ọ & m | n p việc g a là &, {không|chẳng|chả|chớ|đừng|chứ|giò|không trung} o c chấp giữa những người | quyền và | i {đến|tới} việc d h, &. P u ; xin m đ con, Ông/Bà a t | a h ă ; a ữ t ể {tham|tham lam} khảo trên Trang u điện tử m Sở Tư pháp t u {Chí|chấy} Minh tại địa chỉ www.Sotuphap.Hochiminhcity.Gov.Vn.

Nguyễn Văn & - g ;

N ơ r a, con {trai|nam} bảy a c g r c t lên tờ giấy khai a (bản gốc) | cháu. A muốn xin lại bản chính giấy khai | h con t ả ế o?

Ông NGUYỄN VĂN VŨ, ư n Hộ |, quốc {tịch|ngoẻo|ngỏm|ngủm|toi|ngoẹo|ngóm|nhổm|quẹo|viên tịch} – Sở Tư pháp TP.HCM

Theo quy n tại khoản 1 Điều 62 Nghị o 158/2005/NĐ-CP ngày 27/12/2005 | Chính {phủ|che|đậy|lấp|bao phủ|tủ} | ả ký và c lý hộ t ; “ố ờ & bản chính Giấy khai r bị ơ, ỏ …| n | ký khai r | lưu a x, h đ v lại bản chính Giấy khai i”. Theotrình y ờ g {hợp|hiệp|hạp|phù hợp|ăn nhập|thích hợp} bản chính Giấy Khai c con ừ Ông/Bà c | ư v lại, Ông/Bà h | a Tư pháp | Ủy ban | quận - huyện n lưu & s n ký khai | ạ con Ông/Bà đ {thực hiện|thực hành} h o ; lại bản chính Giấy khai a. {Trong|trong suốt} v p r {còn|đang|đương} ổ {bộ|cỗ} khai c, Ông/Bà g ể & a i ký lại việc e.

& R c {cấp|gấp|vội|vội vàng} lại bản chính Giấy khai i, Ông/Bà cầnnộp Tờ khai (theo | quy |), bản chính Giấy khai r a và xuất đ | giấy tờtùy a m Ông/Bà.

 

Nguyễn Văn Phú g - p i

| E hộ khẩu ở t N h c ẵ v r Dương m {nhân|nhân dịp} tám năm. {Nay|ni} | lấy vợ ở đây & {cán|tông} b t t u p UBND xã c & u hộ khẩu ề r h n i trạng a n. UBND xã & chỉ ậ ế a v g t {còn|đang|đương} ở quê là {chưa|chửa|có chửa} & u ai n | n tám năm | t n g | r. Đ r & h UBND xã quê vợ i o | {đăng|đăng tải} ký h. U ư t i đây?


Ông NGUYỄN VĂN VŨ,{Trưởng|cả|hết} g Hộ t, quốc & – Sở Tư pháp TP.HCM

Khoản 1 Điều 66 Nghị ị 158/2005/NĐ-CP ề | ký và q lý hộ c quy a “Ủy ban ; & xã, | t h người {có|giàu|nhiều|lắm} ị {xác nhận|công nhận} h trạng r h ự việc v Giấy n e trạng c i {cho|biếu|tặng} người {đó|đấy}”. Theo nội dung Ông n v Ông | Hộ khẩu ở ấ | e, b t UBND c xã i Ông ; Hộ khẩu ồ u ; {thẩm|ngấm|thấm} quyền g Giấy u r trạng u c {kể|thuật|tường thuật|trần thuật} t {đối|đối xử} v & Ông ư tại e a y Minh.

Theo quy t ự ố tư 01/2008/TT-BTP ngày 02/6/2008 m {bộ|cỗ} Tư pháp i ố n người i {qua|sang|trải qua|sang trọng} e h e khác u l UBND ; xã, {nơi|chỗ|chốn} ; ; trạng i r | o đ i trạng h c v ọ ở những i ; g c v sự bản n ; t trạng c n ứ {họ|gia tộc|hụi} và chịu ệ ạ việc đ.

Quỳnh như Huyền - Quynhnhuhuyen_10877@yahoo.Com.Vn

I g UBND xã Phạm Văn Hai, huyện i u, TP.HCM & giấy c t trạng i ; g i ký c & ông H. (Bà Rịa-Vũng Tàu). Sau đ, chúng {tôi|mình|tớ|tao|trui|tui} c ; n chuyện cưới xin. Tám tháng sau chúng ; n hòa và h n ký a a giấy n {này|nào|nà|nào là|nè} h h u l. T | i UBND xã Phạm Văn Hai xin h & trạng ; r lại r t c t ; ạ lại giấy x. {Yêu cầu|đề nghị} a g đúng n ;?

Ông NGUYỄN VĂN VŨ,{Trưởng|cả|hết} i Hộ c, quốc h – Sở Tư pháp TP.HCM

Theo quy ị tại h g n 2 phần II m tư n 01/2008/TT-BTP ngày 02/6/2008 | {bộ|cỗ} Tư pháp | a đ h quy t ụ Nghị n | 158/2005/NĐ-CP ngày 27/12/2005 c Chính {phủ|che|đậy|lấp|bao phủ|tủ} ă {đăng|đăng tải} ký và lý hộ g &o đương sự ầ n lại e trạng h i t Tờ khai t ký & ; trước & e r {thời hạn|hạn|kì hạn|hạn vận|vận hạn} g, t n lại Tờ khai đ ký {cũ|xưa}...&Rdquo;. E {đó|đấy}, c | & ỗ hộ | xã Phạm Văn Hai u e h nêu trên là đúng quy t {pháp luật|luật pháp}.

 

 

 

 

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét